TanroDictionary Sổ từ

mở mang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho mỗi ngày một lớn rộng.động từ

Ví dụ

  1. Mở mang công nghiệp.

  2. Mở mang trí tuệ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép