Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với mỡ lá: Tấm mỡ ở hai bên sườn lợndanh từ
Ví dụ
-
Nhưn dồi gồm sụn cổ họng, mỡ sa, rau răm băm nhuyễn, cùng với huyết trộn ều, rồi cho vào ruột già.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép