TanroDictionary Sổ từ

mỡ sa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với mỡ lá: Tấm mỡ ở hai bên sườn lợndanh từ

Ví dụ

  1. Nhưn dồi gồm sụn cổ họng, mỡ sa, rau răm băm nhuyễn, cùng với huyết trộn ều, rồi cho vào ruột già.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép