Nghĩa tiếng Việt
- Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết.danh từWiktionary
- Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo...danh từWiktionary
- (cổ) Quan đứng đầu một việc, như châu mục là quan quản lý một châu.danh từWiktionary
- Nói vật rắn đã bở ra.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trong từ điển, mỗi mục giải thích nghĩa hay các nghĩa của một từ.
-
Gỗ mục.
-
Vải mục.