TanroDictionary Sổ từ

mục

Việt
0

mục là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết; Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo; (cổ) Quan đứng đầu một việc, như châu mục là quan quản lý một châu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết.danh từWiktionary
  2. Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo...danh từWiktionary
  3. (cổ) Quan đứng đầu một việc, như châu mục là quan quản lý một châu.danh từWiktionary
  4. Nói vật rắn đã bở ra.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trong từ điển, mỗi mục giải thích nghĩa hay các nghĩa của một từ.

  2. Gỗ mục.

  3. Vải mục.