Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.danh từWiktionary
- Chừng độ đã định.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đối đãi đúng mức.
-
Thi đua vượt mức kế hoạch.
mức là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc; Chừng độ đã định.
Đối đãi đúng mức.
Thi đua vượt mức kế hoạch.