TanroDictionary Sổ từ

mực

Việt
0

mực là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen; Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô; Chất lỏng có màu dùng để viết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen.danh từWiktionary
  2. Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô.danh từWiktionary
  3. Chất lỏng có màu dùng để viết.danh từWiktionary
  4. Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ.danh từWiktionary
  5. Chừng độ đã qui định.danh từWiktionary
  6. Có màu đen.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thuyền về bến với khoang đầy mực.

  2. Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Nguyễn Công Hoan)

  3. Mực đen.

  4. Mực đỏ.

  5. Mực mài tròn, son mài dài. (tục ngữ)