Nghĩa tiếng Việt
- Loài động vật sống ở biển, thân mềm, có mai, đầu có mười tua, bụng chứa một túi đựng một chất nước màu đen.danh từWiktionary
- Món ăn làm bằng thân mực đã phơi khô.danh từWiktionary
- Chất lỏng có màu dùng để viết.danh từWiktionary
- Thoi chất màu đen, nấu bằng keo dùng để mài ra mà vẽ hay viết chữ.danh từWiktionary
- Chừng độ đã qui định.danh từWiktionary
- Có màu đen.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thuyền về bến với khoang đầy mực.
-
Bà bạn gắp tiếp, ép ăn những bóng, những mực (Nguyễn Công Hoan)
-
Mực đen.
-
Mực đỏ.
-
Mực mài tròn, son mài dài. (tục ngữ)