TanroDictionary Sổ từ

ma túy

Việt
0

ma túy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bọn nghiện ma túy lên cơn.

  2. Không nên tiêm chích ma túy.

  3. Buôn bán ma túy là phạm pháp.