Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bọn nghiện ma túy lên cơn.
-
Không nên tiêm chích ma túy.
-
Buôn bán ma túy là phạm pháp.