TanroDictionary Sổ từ

ma thuật

Việt
0

ma thuật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ; Phép lạ khó có thể tin được, khó có thể giải thích được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ.danh từWiktionary
  2. Phép lạ khó có thể tin được, khó có thể giải thích được.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ma thuật của thầy phù thuỷ.

  2. Trò ma thuật.