TanroDictionary Sổ từ

ma'am

/mæm/

Anh
0

ma'am là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lệnh bà, phu nhân (để xưng hô); Thưa bà (người làm xưng hô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh bà, phu nhân (để xưng hô).danh từEN-VI Dict
  2. Thưa bà (người làm xưng hô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old form ma’am appears in poetry.