TanroDictionary Sổ từ

ma-ni-ven

Việt
0

ma-ni-ven là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận dùng để quay máy bằng tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận dùng để quay máy bằng tay.unknownWiktionary