Nghĩa tiếng Việt
- Đắp (đường) bằng đá dăm nện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They macadamized the lane before winter.
/məˈkædəˌmɑɪz/
macadamize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đắp (đường) bằng đá dăm nện.
They macadamized the lane before winter.