Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc lá macuba, thuốc lá ướp hoa hồng (ở xứ Ma-cu-ba, quần đảo Mác-ti-ních).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought maccaboy for his pipe.
/məˈkæbɔɪ/
maccaboy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc lá macuba, thuốc lá ướp hoa hồng (ở xứ Ma-cu-ba, quần đảo Mác-ti-ních).
He bought maccaboy for his pipe.