TanroDictionary Sổ từ

macedoine

/ˌmæsəˈdwɑːn/

Anh
0

macedoine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món rau thập cẩm; món quả hổ lốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món rau thập cẩm; món quả hổ lốn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We served a macedoine with dinner.