Nghĩa tiếng Việt
- Người Maxêđôni (giữa Nam Tư và Hy Lạp).danh từEN-VI Dict
- Tiếng Maxêđôni.danh từEN-VI Dict
- Thuộc về người Maxêđôni.tính từEN-VI Dict
- Thuộc về tiếng Maxêđôni.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A macedonian joined our language class.
-
She learned a few words of macedonian.
-
He wore a macedonian style jacket.
-
We practiced the macedonian alphabet.