TanroDictionary Sổ từ

macerate

/ˈmæsəreɪt/

Anh
0

macerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngâm, giầm; Hành xác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngâm, giầm.động từEN-VI Dict
  2. Hành xác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soak the beans and macerate them overnight.

  2. He chose to macerate himself with long fasts.