Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của macerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is macerating the fruit to make a smooth sauce.
/mˈæsərˌeɪtɪŋ/
macerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của macerate.
She is macerating the fruit to make a smooth sauce.