TanroDictionary Sổ từ

macerator

/ˈmæsəˌreɪtɜː/

Anh
0

macerator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngâm, người giầm, máy ngâm, máy giầm (để làm giấy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngâm, người giầm, máy ngâm, máy giầm (để làm giấy).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The macerator turned the pulp into soft fibers.