TanroDictionary Sổ từ

machanism

Anh
0

machanism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm; Actuating m. cơ cấu dẫn động, cơ cấu thừa hành; Chance m. cơ cấu chọn ngẫu nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm.danh từWiktionary
  2. Actuating m. cơ cấu dẫn động, cơ cấu thừa hành.danh từWiktionary
  3. Chance m. cơ cấu chọn ngẫu nhiên.danh từWiktionary
  4. Clutch m. cơ cấu móc.danh từWiktionary
  5. Computer m., cuonting m. bộ tính toán.danh từWiktionary
  6. Coupling m. cơ cấu ghép.danh từWiktionary
  7. Delent m. [chốt, cái] định, vị, cố định.danh từWiktionary
  8. Feed m. cơ cấu tiếp liệu.danh từWiktionary
  9. Pen-driving m. bộ phận dẫn động bằng bút.danh từWiktionary
  10. Printing m. thiết bị in.danh từWiktionary
  11. Quick-release m. cơ cấu ngắt nhanh.danh từWiktionary
  12. Sine-cosine m. (máy tính) cơ cấu sin-cos.danh từWiktionary
  13. Tape m. cơ cấu băng truyền.danh từWiktionary
  14. Teleological m. (điều khiển học) cơ cấu có dáng hướng mục tiêu.danh từWiktionary