machanism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm; Actuating m. cơ cấu dẫn động, cơ cấu thừa hành; Chance m. cơ cấu chọn ngẫu nhiên.
Nghĩa tiếng Việt
Cơ cấu; thiết bị máy móc; thiết bị hàm.danh từWiktionary
Actuating m. cơ cấu dẫn động, cơ cấu thừa hành.danh từWiktionary
Chance m. cơ cấu chọn ngẫu nhiên.danh từWiktionary
Clutch m. cơ cấu móc.danh từWiktionary
Computer m., cuonting m. bộ tính toán.danh từWiktionary
Coupling m. cơ cấu ghép.danh từWiktionary
Delent m. [chốt, cái] định, vị, cố định.danh từWiktionary
Feed m. cơ cấu tiếp liệu.danh từWiktionary
Pen-driving m. bộ phận dẫn động bằng bút.danh từWiktionary
Printing m. thiết bị in.danh từWiktionary
Quick-release m. cơ cấu ngắt nhanh.danh từWiktionary
Sine-cosine m. (máy tính) cơ cấu sin-cos.danh từWiktionary
Tape m. cơ cấu băng truyền.danh từWiktionary
Teleological m. (điều khiển học) cơ cấu có dáng hướng mục tiêu.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm