Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt, thủ đoạn nham hiểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her machiavellism showed in every decision.
/məˌkiːəˈveləsɪs/
machiavellism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính sách quỷ quyệt, thủ đoạn xảo quyệt, thủ đoạn nham hiểm.
Her machiavellism showed in every decision.