TanroDictionary Sổ từ

machinate

/ˈmækəˌneɪt/

Anh
0

machinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm mưu, bày mưu, lập kế mưu toan.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to machinate against the manager.