TanroDictionary Sổ từ

machination

/ˌmæʃɪˈneɪʃn/

Anh
0

machination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm mưu, mưu đồ; Sự bày mưu lập kế, sự mưu toan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm mưu, mưu đồ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bày mưu lập kế, sự mưu toan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their machination aimed to hide the truth.

  2. We saw the machination behind the plan.