Nghĩa tiếng Việt
- Xưởng chế tạo máy, xưởng sửa chữa máy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine-shop repaired the broken parts.
/məˈʃinˈʃɑːp/
machine-shop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xưởng chế tạo máy, xưởng sửa chữa máy.
The machine-shop repaired the broken parts.