TanroDictionary Sổ từ

machineman

/məˈʃiːnən/

Anh
0

machineman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ máy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ máy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machineman repaired the broken engine.