Nghĩa tiếng Việt
- Máy móc,cơ giớidanh từEN-VI Dict
- Cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy.danh từEN-VI Dict
- Bộ máy, cơ quan.danh từEN-VI Dict
- Thiết bị sân khấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They do not use much big machinery that uses gasoline.
-
The machinery in this shop is old.
-
We must understand the machinery of government first.
-
The stage machinery moved the curtain.
-
They do not use much big machinery that uses gasoline
Họ không dùng nhiều máy móc lớn chạy xăng dầu.