TanroDictionary Sổ từ

machinery

/məˈʃiːnəri/

Anh Thông dụng
0

machinery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy móc,cơ giới; Cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy; Bộ máy, cơ quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy móc,cơ giớidanh từEN-VI Dict
  2. Cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ máy, cơ quan.danh từEN-VI Dict
  4. Thiết bị sân khấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They do not use much big machinery that uses gasoline.

  2. The machinery in this shop is old.

  3. We must understand the machinery of government first.

  4. The stage machinery moved the curtain.

  5. They do not use much big machinery that uses gasoline

    Họ không dùng nhiều máy móc lớn chạy xăng dầu.