Nghĩa tiếng Việt
- Sự gia công cơ khí; sự gia công cắt gọt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The part needs careful machining before use.
/məˈʃinin/
machining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gia công cơ khí; sự gia công cắt gọt.
The part needs careful machining before use.