Nghĩa tiếng Việt
- Giao tử cái; đại giao tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The macrogamete joins with the other cell.
/ˌmækroʊˈɡæˌmit/
macrogamete là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giao tử cái; đại giao tử.
The macrogamete joins with the other cell.