TanroDictionary

mad

/mæd/

Anh
0

mad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên, cuồng, mất trí; Bực dọc, bực bội; Say mê, ham mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điên, cuồng, mất trí.tính từEN-VI Dict
  2. Bực dọc, bực bội.tính từEN-VI Dict
  3. Say mê, ham mê.tính từEN-VI Dict
  4. Tức giận, giận dữ, nổi giận.tính từEN-VI Dict
  5. Làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The angry man started to go mad quickly.

  2. Do not be mad about missing the train.

  3. He is absolutely mad on classical music.

  4. Please do not get mad at my mistake.

  5. The loud noise mad the dog and it ran in circles.