Nghĩa tiếng Việt
- Điên, cuồng, mất trí.tính từEN-VI Dict
- Bực dọc, bực bội.tính từEN-VI Dict
- Say mê, ham mê.tính từEN-VI Dict
- Tức giận, giận dữ, nổi giận.tính từEN-VI Dict
- Làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The angry man started to go mad quickly.
-
Do not be mad about missing the train.
-
He is absolutely mad on classical music.
-
Please do not get mad at my mistake.
-
The loud noise mad the dog and it ran in circles.