Nghĩa tiếng Việt
- Danh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi (đã có chồng hoặc goá chồng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The madame greeted us with a polite smile.
-
Madame Lan from Vietnam
Bà Lan người Việt Nam
/məˈdæm/
madame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi (đã có chồng hoặc goá chồng).
The madame greeted us with a polite smile.
Madame Lan from Vietnam
Bà Lan người Việt Nam