TanroDictionary Sổ từ

madame

/məˈdæm/

Anh
0

madame là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi (đã có chồng hoặc goá chồng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh hiệu chỉ một phụ nữ lớn tuổi (đã có chồng hoặc goá chồng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The madame greeted us with a polite smile.

  2. Madame Lan from Vietnam

    Bà Lan người Việt Nam