Nghĩa tiếng Việt
- Bà, phu nhân; quý phu nhân.danh từEN-VI Dict
- Tú bà, mụ chủ nhà chứa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Madam, your seat is ready now.
-
The madam ran the house quietly.
/ˈmædəm/
madam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà, phu nhân; quý phu nhân; Tú bà, mụ chủ nhà chứa.
Madam, your seat is ready now.
The madam ran the house quietly.