TanroDictionary Sổ từ

madam

/ˈmædəm/

Anh
0

madam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà, phu nhân; quý phu nhân; Tú bà, mụ chủ nhà chứa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà, phu nhân; quý phu nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Tú bà, mụ chủ nhà chứa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Madam, your seat is ready now.

  2. The madam ran the house quietly.