TanroDictionary Sổ từ

madeira

/məˈdɪrə/

Anh
0

madeira là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu vang ở đảo Mađêra (Đại Tây Dương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu vang ở đảo Mađêra (Đại Tây Dương).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sipped madeira with his dessert.