TanroDictionary Sổ từ

maelstrom

/ˈmeɪlstrɒm/

Anh Thông dụng
0

maelstrom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũng nước xoáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũng nước xoáy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat spun in a small maelstrom.