TanroDictionary Sổ từ

magdalen

/ˈmæɡdələn/

Anh
0

magdalen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gái điếm đã được cải tạo; Trại cải tạo gái điếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gái điếm đã được cải tạo.danh từEN-VI Dict
  2. Trại cải tạo gái điếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The charity helped each magdalen start again.

  2. She worked at a magdalen for two years.