Nghĩa tiếng Việt
- Gái điếm đã được cải tạo.danh từEN-VI Dict
- Trại cải tạo gái điếm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The charity helped each magdalen start again.
-
She worked at a magdalen for two years.
/ˈmæɡdələn/
magdalen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gái điếm đã được cải tạo; Trại cải tạo gái điếm.
The charity helped each magdalen start again.
She worked at a magdalen for two years.