TanroDictionary Sổ từ

magenta

/məˈdʒentə/

Anh
0

magenta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Magenta, fucsin thuốc nhuộm; Màu fucsin, đỏ tươi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Magenta, fucsin thuốc nhuộm.danh từEN-VI Dict
  2. Màu fucsin, đỏ tươi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose a bright magenta for the poster.

  2. The curtains were magenta and very bright.