Nghĩa tiếng Việt
- Magenta, fucsin thuốc nhuộm.danh từEN-VI Dict
- Màu fucsin, đỏ tươi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose a bright magenta for the poster.
-
The curtains were magenta and very bright.
/məˈdʒentə/
magenta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Magenta, fucsin thuốc nhuộm; Màu fucsin, đỏ tươi.
She chose a bright magenta for the poster.
The curtains were magenta and very bright.