Nghĩa tiếng Việt
- Tin vào hệ thống phòng ngự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was maginot-minded and trusted strong walls.
/ˌmæʒəˈnoʊˈmɑɪndəd/
maginot-minded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tin vào hệ thống phòng ngự.
He was maginot-minded and trusted strong walls.