TanroDictionary Sổ từ

magistracy

/ˈmædʒɪstrəsi/

Anh
0

magistracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức quan toà; Nhiệm kỳ quan toà; Tập thể các quan toà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức quan toà.danh từEN-VI Dict
  2. Nhiệm kỳ quan toà.danh từEN-VI Dict
  3. Tập thể các quan toà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She served in the local magistracy for years.

  2. His magistracy ended after five years.

  3. The magistracy met to review the case.