Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất bậc thầy, sự lỗi lạc.danh từEN-VI Dict
- Sự chủ yếu, sự chủ đạo, tính chất đầy uy tín.danh từEN-VI Dict
- Sự pha chế theo đơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the magistrality on the desk.
/ˌmædʒɪstrətˈlaɪə/
magistrality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất bậc thầy, sự lỗi lạc; Sự chủ yếu, sự chủ đạo, tính chất đầy uy tín; Sự pha chế theo đơn.
He kept the magistrality on the desk.