Nghĩa tiếng Việt
- Macma.tính từEN-VI Dict
- Đá nhão trong lòng đất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The magmatic rock cooled near the cave.
-
The magmatic layer lay deep under the hill.
/maɡˈmatɪk/
magmatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Macma; Đá nhão trong lòng đất.
The magmatic rock cooled near the cave.
The magmatic layer lay deep under the hill.