TanroDictionary Sổ từ

magnanimity

/ˌmæɡnəˈnɪməti/

Anh Thông dụng
0

magnanimity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimousness); Hành động hào hiệp, hành động cao thượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimousness).danh từEN-VI Dict
  2. Hành động hào hiệp, hành động cao thượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her magnanimiti impressed everyone at the meeting.

  2. His magnanimiti helped the whole team.