TanroDictionary Sổ từ

magnateship

/ˈmæɡnətɪʃ/

Anh
0

magnateship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Địa vị quyền quý, địa vị cao sang; Địa vị trùm (tư bản), địa vị vua (tư bản); Chức nghị viên thượng viện Hung, Ba Lan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Địa vị quyền quý, địa vị cao sang.danh từEN-VI Dict
  2. Địa vị trùm (tư bản), địa vị vua (tư bản).danh từEN-VI Dict
  3. Chức nghị viên thượng viện Hung, Ba Lan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His magnateship gave him great power there.

  2. Her magnateship was clear in the market.

  3. He entered the magnateship with careful respect.