TanroDictionary Sổ từ

magnetism

/ˈmæɡnətɪzəm/

Anh Thông dụng
0

magnetism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ học; Hiện tượng từ; Tính từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ học.danh từEN-VI Dict
  2. Hiện tượng từ.danh từEN-VI Dict
  3. Tính từ.danh từEN-VI Dict
  4. Sức hấp dẫn, sức quyến rũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The class studied magnetism and simple forces.

  2. Scientists are studying the properties of magnetism.

  3. Nuclear magnetism is a complex topic for students.

  4. His music had great magnetism for young listeners.

  5. remanent (residual) magnetism

    hiện tượng từ dư