Nghĩa tiếng Việt
- Từ ký; máy ghi từ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The magnetograph recorded small changes all day.
/ˈmæɡənəˌtɔːr/
magnetograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ ký; máy ghi từ.
The magnetograph recorded small changes all day.