TanroDictionary Sổ từ

magnetron

/ˈmæɡnəˌtrɑːn/

Anh
0

magnetron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Manhêtron.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Manhêtron.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The magnetron powers the kitchen oven.