TanroDictionary Sổ từ

magnification

/ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

magnification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phóng đại, sự mở rộng, sự làm to; Sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phóng đại, sự mở rộng, sự làm to.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The magnification made the tiny print easy to read.

  2. The speech was a magnification of her work.