Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của magnifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glass magnified the tiny insect.
/ˈmæɡnəfaɪd/
magnified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của magnify.
The glass magnified the tiny insect.