TanroDictionary Sổ từ

magnifier

/ˈmæɡnɪfaɪə(r)/

Anh
0

magnifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính lúp; máy phóng (ảnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính lúp; máy phóng (ảnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a magnifier to see the small letters.