TanroDictionary Sổ từ

magnify

/ˈmæɡnɪfaɪ/

Anh
0

magnify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm to ra, phóng to, mở rộng; Thổi phồng, tán dương quá đáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm to ra, phóng to, mở rộng.động từEN-VI Dict
  2. Thổi phồng, tán dương quá đáng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please magnify the note for me.

  2. Do not magnify the small problems of life.

  3. to magnify dangers

    thổi phồng những sự nguy hiểm

  4. to magnify a trifling incident

    thổi phồng một sự việc bình thường