Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His magniloquence filled the room with empty praise.
/mæɡˈnɪləkwənts/
magniloquence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay khoe khoang, tính hay khoác lác.
His magniloquence filled the room with empty praise.