Nghĩa tiếng Việt
- Có tầm lớn, có độ lớn, có lượng lớn.tính từEN-VI Dict
- Quan trọng, trọng đại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain view had magnitudinous beauty.
-
That magnitudinous decision changed the whole plan.
/ˌmæɡnɪˈtentʃənz/
magnitudinous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tầm lớn, có độ lớn, có lượng lớn; Quan trọng, trọng đại.
The mountain view had magnitudinous beauty.
That magnitudinous decision changed the whole plan.