Nghĩa tiếng Việt
- Kiệt tác, tác phẩm chính; tác phẩm lớn, đại tác phẩm.danh từEN-VI Dict
- Tiêu điểm chính của một tác phẩm ngắn như bài luận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The magnum opus was useful in class.
/ˈmæɡnəm ˈoʊpəs/
magnum opus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiệt tác, tác phẩm chính; tác phẩm lớn, đại tác phẩm; Tiêu điểm chính của một tác phẩm ngắn như bài luận.
The magnum opus was useful in class.