TanroDictionary Sổ từ

magot

/ˈmæɡət/

Anh
0

magot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khỉ macac không đuôi; Người xấu xí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khỉ macac không đuôi.danh từEN-VI Dict
  2. Người xấu xí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A magot sat near the rock.

  2. He felt like a magot after the joke.