Nghĩa tiếng Việt
- Sử thi Mahabơharata (ấn Độ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He borrowed a book about the mahabharata.
/məhɑˈbɑrətə/
mahabharata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sử thi Mahabơharata (ấn Độ).
He borrowed a book about the mahabharata.